head
file 1
Bài mẫu 1
课文kèwén
Bài khóa
1.
课文一kèwén yī
(Bài khóa 1)
A:
你好nǐ hǎo
Xin chào
B:
你好nǐ hǎo
Xin chào
生词shēngcí
Từ mới
1.
dài
(đại từ) bạn, anh, chị
2.
hǎo
xíng
(tính từ) tốt, khỏe
2.
课文二kèwén èr
(Bài khóa 2)
A:
您好nín hǎo
Chào ngài/ông/bà
B:
你们好nǐmen hǎo
Chào các bạn
生词shēngcí
Từ mới
3.
nín
dài
(đại từ) ngài, ông, bà (kính trọng)
4.
你们nǐmen
dài
(đại từ) các bạn, các anh
3.
课文三kèwén sān
(Bài khóa 3)
A:
对不起duìbuqǐ
Xin lỗi
B:
没关系méi guānxi
Không có gì / Không sao
生词shēngcí
Từ mới
5.
对不起duìbuqǐ
dòng
(động từ) xin lỗi
6.
没关系méi guānxi
không có gì
拼音pīnyīn
Ngữ âm (Pinyin)
1.
声母和韵母 (1)shēngmǔ hé yùnmǔ
Thanh mẫu và Vận mẫu (1)
汉语拼音声母表Hànyǔ pīnyīn shēngmǔ biǎo
Bảng thanh mẫu phanh âm Hán ngữ
b p m f
d t n l
g k h
j q x
汉语拼音韵母表Hànyǔ pīnyīn yùnmǔ biǎo
Bảng vận mẫu phanh âm Hán ngữ
i u ü er
a ia ua
o uo
e ie üe
ai uai ei uei (ui)
ao iao ou iou (iu)
an ian uan üan
en in uen (un) ün
ang iang uang
eng ing ueng
ong iong
2.
声调shēngdiào
Thanh điệu
汉语拼音有四个基本声调。声调符号一般标在主要元音上。 Hànyǔ pīnyīn yǒu sì gè jīběn shēngdiào. Shēngdiào fúhào yìbān biāo zài zhǔyào yuányīn shàng.
Phanh âm Hán ngữ có 4 thanh điệu cơ bản. Dấu thanh điệu thường được đánh trên nguyên âm chính.
ā á ǎ à
ō ó ǒ ò
ē é ě è
ī í ǐ ì
ū ú ǔ ù
ǖ ǘ ǚ ǜ
第一声Dì-yī shēng

Thanh 1
第二声Dì-èr shēng

Thanh 2
第三声Dì-sān shēng

Thanh 3
第四声Dì-sì shēng

Thanh 4
3.
拼音pīnyīn
Ghép âm
声母 (shēngmǔ) + 韵母 (yùnmǔ) = 音节 (yīnjié)

m + a = ma
声母 韵母 音节
b a ba
p a pa
m i mi
f u fu
d e de
t e te
n ü
l ü
4.
看图片,读生词kàn túpiàn, dú shēngcí
Nhìn tranh, đọc từ mới
注意声母、韵母的搭配zhùyì shēngmǔ, yùnmǔ de dāpèi
Chú ý sự kết hợp giữa thanh mẫu và vận mẫu.

số 1

số 5

con cá
ěr

cái tai

cái bút
māo

con mèo
dǎo

hòn đảo
huā

bông hoa

con gà

số 7
xié

đôi giày
xuě

tuyết
咖啡kāfēi

cà phê
可乐kělè

cola
烤鸭kǎoyā

vịt quay
火锅huǒguō

lẩu
地图dìtú

bản đồ
飞机fēijī

máy bay
毛笔máobǐ

bút lông
耳机ěrjī

tai nghe
5.
轻声qīngshēng
Khinh thanh
有些音节失去原有的声调,读成一个又轻又短的调子,叫作轻声。 Yǒuxiē yīnjié shīqù yuányǒu de shēngdiào, dúchéng yí gè yòu qīng yòu duǎn de diàozi, jiàozuò qīngshēng.
Một số âm tiết mất đi thanh điệu vốn có, đọc thành một giọng vừa nhẹ vừa ngắn, được gọi là khinh thanh.
妈妈māma
爷爷yéye
奶奶nǎinai
爸爸bàba
6.
第三声变调dì sān shēng biàndiào
Biến điệu thanh 3
两个第三声连读,前一个第三声变成第二声。 Liǎng gè dì sān shēng liándú, qián yí gè dì sān shēng biànchéng dì èr shēng.
Khi hai âm tiết cùng mang thanh 3 đi liền nhau, thanh 3 phía trước sẽ được đọc thành thanh 2.
v + v   →   / + v 3 + 3   →   2 + 3
nǐ hǎo  →  ní hǎo
běi hǎi  →  béi hǎi
kě yǐ  →  ké yǐ
měi hǎo  →  méi hǎo
gěi nǐ  →  géi nǐ
fǔ dǎo  →  fú dǎo
wǔ bǎi  →  wú bǎi
yǔ fǎ  →  yú fǎ
课堂用语 kètáng yòngyǔ

Ngôn ngữ trong lớp học

上课shàng kè
Vào lớp. / Bắt đầu học.
下课xià kè
Tan lớp. / Kết thúc buổi học.
现在休息xiànzài xiūxi
Bây giờ nghỉ giải lao.
看黑板kàn hēibǎn
Nhìn lên bảng đen.
跟我读gēn wǒ dú
Đọc theo tôi.
汉字hànzì
Chữ Hán
1.
汉字笔画 (1)hànzì bǐhuà
Các nét chữ Hán cơ bản (1)
笔画名称bǐhuà míngchēng

Tên nét
运笔方向yùnbǐ fāngxiàng

Hướng bút
例字lìzì

Chữ ví dụ
héng (Ngang)
èr
shù (Sổ)
shí
piě (Phẩy)
丿
diǎn (Chấm)
liù
nà (Mác)
2.
认识独体字rènshi dútǐzì
Nhận biết chữ độc thể
|
èr
|
sān
|
shí
|
| 丿
liù
|
foot